Cảm Giác Xe Sang
Cabin không rung lắc và điều khiển trực quan biến công việc thành trải nghiệm lái xe đẳng cấp.
Khả năng chịu tải nặng– Tải trọng định mức là 1500 kg; xử dụng xô có thể tích 0,7 m³ để nâng cao hiệu suất làm việc.
Ổn định và bền bỉTrọng lượng 4700 kg giúp thiết bị đảm bảo hiệu suất ổn định trong các công việc đòi hỏi sức mạnh lớn.
Vận hành hiệu quả– Chiều cao đổ hàng là 3210 mm, kèm hệ thống tự động cân bằng giúp quá trình đổ hàng diễn ra nhanh chóng và sạch sẽ hơn.
Khả năng di chuyển linh hoạtGóc xoay là 35° và bán kính quay là 5060 mm, giúp xe di chuyển dễ dàng trong những không gian hẹp.
Sức mạnh lớn– Động cơ Xinchai công suất 40 kW, cho phép di chuyển với vận tốc 35 km/h, đảm bảo hiệu suất làm việc nhanh chóng và đáng tin cậy.
Khoảng cách từ mặt đất đến thân xe phải đủ lớnKhoảng cách trống là 360 mm và kích thước gọn gàng, phù hợp để di chuyển trên địa hình gồ ghề.
Điều khiển trực quan, tầm nhìn siêu rõ, cabin không rung lắc khiến công việc như lái xe hạng sang
Cabin không rung lắc và điều khiển trực quan biến công việc thành trải nghiệm lái xe đẳng cấp.
Hệ thống lường trước nhu cầu của bạn, giúp công việc chính xác trở nên nhẹ nhàng và trực quan.
Nâng hạ trong ≤5 giây với nhịp điệu mượt mà như jazz.
Trải nghiệm sự mượt mà và kiểm soát vượt trội, khiến mỗi thao tác trở nên như một màn trình diễn được dàn dựng hoàn hảo.
Chúng tôi còn tặng kèm sách hướng dẫn đa ngôn ngữ và đào tạo thực tế ảo để biến bạn thành bậc thầy xúc lật! Làm chủ máy móc của bạn với hệ thống hỗ trợ toàn diện của chúng tôi.
| Mô tả | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tải định mức (kg) | 1500 |
| Dung tích xô đo được (m³) | 0.7 |
| Trọng lượng thiết bị(kg) | 4700 |
| Chiều cao tối đa (MM) | 3210 |
| Phạm vi tiếp cận Max.dump (MM) | 880 |
| Khả năng tự động cân bằng | Y |
| góc lái(° | 35 |
| Bán kính quay tối thiểu (MM | 5060 |
| Đế bánh xe(MM) | 2250 |
| Bước đi (MM) | 1490 |
| Giải phóng mặt bằng tối thiểu (MM) | 360 |
| Kích thước tổng thể (l×w×h)mm(MM) | 5500×1860×2650 |
| tốc độ di chuyển (km/h) | |
| Bánh răng tiến I | Từ 0 đến 9 |
| Bánh răng tiến thứ hai | 0~35 |
| số lùi tôi | Từ 0 đến 9 |
| số lùi II | 0~35 |
| Mẫu động cơ | Xinchai498 |
| Loại | Hệ thống phun nước cho động cơ bốn kỳ loại đặt thẳng hàng |
| Công suất định mức(kW | 40 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 2200 |
| Điện áp (V) | 12 |
Quên Mọi Thứ Bạn Biết Về Thùng Thiết Bị.
Trái ngược hoàn toàn với những không gian chật hẹp thông thường, nền tảng này thiết lập một chuẩn mực mới.
Nơi người khác chật chội, nó mang đến sự tự do.
Nơi người khác truyền chấn động, nó mang lại sự bình yên.
Sự chuyển đổi từ tầm nhìn hạn chế sang khả năng kiểm soát hoàn toàn bằng thị giác có tính thay đổi lớn.
Trải nghiệm sự khác biệt rõ rệt giúp định nghĩa lại kỳ vọng của bạn về cảm giác vận hành máy móc hạng nặng.
Có thể lắp đặt 2 đơn vị container loại 40HC.
Đóng gói tiêu chuẩn, thân máy không có bao bì nhưng máy sẽ được buộc chặt và cố định trong thùng chứa bằng dây cáp.
Các phụ tùng thay thế hoặc bộ phận hao mòn sẽ được đóng gói trong thùng gỗ hoặc thùng carton.
Phương thức vận chuyển tiêu chuẩn là bằng container.






