Máy xúc lật bánh lốp hạng nặng chuyên dụng cho công trường với lực phá vỡ vượt trội.

  • Hiệu suất mạnh mẽĐược trang bị công suất cao81KWđộng cơ và lực lượng đột phá của≥45 KNCó khả năng xử lý các công việc nặng nhọc một cách dễ dàng.

  • Hiệu quả cao: Tính năng một2 tấncông suất tải định mức và0,9 m³thùng, với tổng thời gian chu kỳ nhanh chóng.≤9 giây.

  • Khả năng điều khiển linh hoạt: Thủy lực đầy đủtay lái có khớp nốivới một≥35°Góc nghiêng đảm bảo khả năng vận hành linh hoạt trong không gian hạn hẹp.

  • An toàn & Độ tin cậy: Trình độ caophanh đĩa/phanh khôkết hợp với mộtphanh đỗ xe ngắt khínhằm đảm bảo an toàn vận hành tối đa.

  • Chuyển tuyến nhanhĐạt tốc độ lên đến23 km/hvà sử dụng16/70-20Lốp xe cỡ lớn giúp di chuyển ổn định và nhanh chóng giữa các địa điểm.


Thông tin chi tiết sản phẩm

Máy xúc lật bánh lốp ZT929KS

Khai thác tối đa năng suất với hiệu năng mạnh mẽ.

ZT929KS là một cỗ máy mạnh mẽ, bền bỉ được thiết kế cho các ứng dụng vận chuyển vật liệu, xây dựng và nông nghiệp hiệu quả cao. Kết hợp động cơ mạnh mẽ 81KW với hệ thống lái khớp nối chính xác, máy này mang lại hiệu suất tối đa trong môi trường khắc nghiệt.

Tại sao nên chọn ZT929KS?

Sức mạnh và tốc độ vượt trội

Được trang bị động cơ LR4M3Z-22 mô-men xoắn cao, ZT929KS mang lại hiệu suất vượt trội cho việc vận chuyển vật liệu nhanh chóng.

81KW
Công suất động cơ
23 km/h
Tốc độ tối đa

Ưu điểm về hiệu suất:

  • Chu trình thi công nhanh chóng tại công trường.

  • Di chuyển nhanh chóng giữa các khu vực làm việc

  • Giảm thời gian vận chuyển giúp tăng năng suất.

  • Tỷ lệ công suất trên trọng lượng được tối ưu hóa

Hiệu quả tải vượt trội

Được thiết kế để xử lý nhiều vật liệu hơn với ít lần di chuyển hơn, giúp tăng năng suất theo giờ một cách đáng kể và giảm số chu kỳ sản xuất.

2,0 tấn
Công suất tải định mức
0,9 m³
Khối lượng xô

Lợi ích hiệu quả:

  • Tải trọng cao hơn trên mỗi chu kỳ sẽ giảm tổng số lần chạy.

  • Hệ số lấp đầy thùng tối ưu

  • Giảm lượng nhiên liệu tiêu thụ trên mỗi tấn hàng vận chuyển

  • Hoàn thành nhanh hơn các nhiệm vụ xử lý vật liệu

Hiệu suất mạnh mẽ

Được thiết kế để giải quyết những nhiệm vụ đào và đẩy khó khăn nhất với lực phá vỡ và lực kéo vượt trội.

≥45 KN
Lực lượng đột phá
≥40 KN
Lực kéo

Tính năng hiệu suất:

  • Khả năng xuyên thấu dễ dàng vào các vật liệu đặc

  • Khả năng đẩy hàng vượt trội để tích trữ

  • Độ bám đường tuyệt vời trên địa hình gồ ghề

  • Giảm hiện tượng trượt bánh xe trong điều kiện khó khăn.

Điều khiển chính xác & Khả năng cơ động

Hệ thống lái tiên tiến cung cấp khả năng kiểm soát đặc biệt để điều hướng các không gian hạn chế và bố trí vật liệu chính xác.

≥35°
Góc khớp nối
5750mm
Bán kính quay

Ưu điểm kiểm soát:

  • Hệ thống lái khớp nối thủy lực hoàn toàn giúp vận hành êm ái.

  • Khả năng xoay trở linh hoạt, lý tưởng cho các khu vực làm việc chật hẹp.

  • Việc đặt gầu xúc chính xác giúp giảm thiểu sự thất thoát vật liệu.

  • Giảm thời gian vận động giữa các chu kỳ

An toàn và độ tin cậy cao

Được thiết kế với ưu tiên hàng đầu là an toàn cho người vận hành và tuổi thọ cơ khí thông qua thiết kế hệ thống thông minh.

Hai
Hệ thống truyền tải
Cắt không khí
Phanh đỗ xe

Tính năng an toàn:

  • Hệ thống sang số kép mạnh mẽ giúp vận hành mượt mà.

  • Phanh tay ngắt khí đáng tin cậy giúp giữ xe an toàn.

  • Cabin điều khiển được chứng nhận ROPS/FOPS

  • Tầm nhìn được cải thiện giúp vận hành an toàn hơn.

Thời gian chu kỳ được tối ưu hóa

Được thiết kế để đạt hiệu quả công việc tối đa với thời gian chu kỳ nhanh chóng giúp hoạt động diễn ra liên tục.

≤9 giây
Chu trình nâng-đổ-hạ

Lợi ích về thời gian chu kỳ:

  • Tổng thời gian hoạt động của thiết bị dưới 9 giây.

  • Quy trình làm việc trôi chảy, không bị gián đoạn

  • Giảm thời gian chờ giữa các thao tác.

  • Chu kỳ hoạt động cao hơn mỗi giờ giúp tăng năng suất.



Thông số sản phẩm

 

I. Các thông số cơ bản
Mục Đặc điểm kỹ thuật
Mẫu sản phẩm ZT929KS
Trọng lượng vận hành (kg) 5880±50
Tải trọng định mức (t) 2±0,1
Dung tích gầu xúc (m³) 0,9±0,09
Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao (mm) 5600×2000×1950 (±50/±20/±50)
II. Thông số kích thước
Mục Đặc điểm kỹ thuật
Chiều dài cơ sở (mm) 2450 (±10)
Chiều rộng rãnh (mm) 1450 (±10)
Khoảng cách gầm tối thiểu (mm) 310 (±10)
Chiều cao đổ tối đa (mm) 1700 (±10)
Tầm với tối thiểu khi đổ hàng (mm) 950 (±10)
Tối thiểu. Bán kính quay vòng (Lốp bên trong) (mm) 3250±50
Bán kính quay tối thiểu (bên ngoài gầu xúc) (mm) 5750±50
III. Các thông số hiệu suất
Mục Đặc điểm kỹ thuật
Lực phá vỡ tối đa (KN) ≥45
Tải trọng đầu mũi (kg) 4000
Khả năng phân loại (%) 30
Lực kéo tối đa (KN) ≥40
IV. Tốc độ di chuyển
Tiến về phía trước (km/h)
bánh răng số 1 0-6
bánh răng thứ 2 0-23
bánh răng thứ 3 /
bánh răng thứ 4 /
Lùi (km/h)
bánh răng số 1 0-6
bánh răng thứ 2 0-18
V. Cấu hình hệ thống
Mục Đặc điểm kỹ thuật
Loại phanh dịch vụ Phanh đĩa, phanh khô
Loại phanh đỗ xe Phanh ngắt khí
Loại ổ đĩa Hộp số kép thủy lực, hộp số chuyển số điện tử
Dung tích bình nhiên liệu (L) ≤120
Mẫu động cơ LR4M3Z-22
Công suất định mức (kW) / Tốc độ (vòng/phút) 81KW/2200
Loại lái Khung khớp nối, Hệ thống lái thủy lực hoàn toàn
Góc lái tối đa (°) ≥35
Lốp xe 16/70-20
VI. Thông số vận hành
Mục Đặc điểm kỹ thuật
Thời gian hoạt động của thiết bị (giây) ≤9 (2,9-0,8-2,2)
(Nâng - Đổ - Hạ)
Lực tác động phanh (KN) 266
Lực vận hành nâng và đổ (KN) 30
Tốc độ lái (S) 2.1-2.6
Chiều cao từ ghế đến mái che (mm) 980
Lực lái (KN) 15.5



Hình ảnh chi tiết

Máy xúc lật bánh lốp hạng nặng chuyên dụng cho công trường với lực phá vỡ vượt trội.


Hồ sơ công ty

Máy xúc lật bánh lốp hạng nặng chuyên dụng cho công trường với lực phá vỡ vượt trội.

Máy xúc lật bánh lốp hạng nặng chuyên dụng cho công trường với lực phá vỡ vượt trội.

Máy xúc lật công suất lớn dùng trong khai thác mỏ

Máy xúc lật công suất lớn dùng trong khai thác mỏ




Để lại tin nhắn của bạn

Sản phẩm liên quan

x

sản phẩm phổ biến

x
x